Hướng dẫn đăng ký 5G mạng Mobifone theo ngày, tuần, tháng, năm mới nhất 2025
Nhà mạng đã chính thức phát sóng mạng 5G Mobifone để quý khách hàng cùng trải nghiệm, đây cũng chính là thời điểm mà quý khách có thể lựa chọn các gói cước 5G Mobifone để đăng ký, để thỏa thích lướt internet với một cảm giác hoàn toàn mới với nền tảng công nghệ siêu hấp dẫn này.
Bài viết dưới đây, dichvumobile.vn sẽ gửi tới quý khách thông tin hướng dẫn cách đăng ký 5G mạng Mobifone 1 ngày, tuần, tháng siêu hot để mọi người cùng tham khảo. Dựa trên nhu cầu sử dụng của mình, quý khách hàng có thể chọn một gói cước phù hợp nhất để đăng ký. Bắt đầu một chu kỳ trải nghiệm mạng 5G cực đỉnh này.
Thông tin chi tiết các gói cước 5G của Mobifone dùng 1 ngày, 1 tuần, 1 tháng, 1 năm:
Cũng tương tự như các gói cước 4G Mobifone, nhà mạng áp dụng thông tin chi tiết về các gói cước 5G với các tiêu chí dưới đây để các thuê bao dễ dàng hiểu và đăng ký hơn. Quý khách hàng muốn tận hưởng chất lượng dịch vụ vượt trội, tốc độ truyền tải cao, hình ảnh siêu sắc nét, đồng thời thoải mái kết nối mà không sợ hết tiền thì hãy tham khảo ngay các gói cước 5G Mobifone khuyến mãi dưới đây nhé.

Hướng dẫn đăng ký 5G mạng Mobifone ngày, tuần, tháng siêu hot
+ Đối tượng đăng ký: Áp dụng cho tất cả các thuê bao di động trả trước, trả sau sử dụng sim 4G trở lên hoạt động trong vùng phủ sóng của nhà mạng, có thiết bị hỗ trợ 5G Mobifone.
+ Thời gian đăng ký: Các gói cước đang được triển khai và chưa có thời hạn kết thúc
+ Phạm vi áp dụng: Tất cả những khu vực có phủ sóng mạng 5G.
+ Cú pháp đăng ký: DKV <tên gói> gửi 9084
Quý khách muốn nắm bắt thông tin chi tiết về ưu đãi và cách đăng ký các gói 5G Mobifone giá rẻ đang triển khai thì hãy theo dõi các thông tin dưới đây.
Cách đăng ký 5G mạng Mobifone 1 ngày, tuần, tháng mới nhất 2021:
1. Các gói cước 5G Mobifone dùng 1 ngày:
Tên gói 4G | Tin đăng ký | Giá gói | Hạn sử dụng | Data miễn phí | Cước vượt gói |
D3 | D3 gửi 999 | 3.000đ | 01 ngày | 400MB | 25đ/50K |
D5 | D5 gửi 999 | 5.000đ | 1GB | 75đ/50K | |
D5K | D5K gửi 999 | 5000đ | 700MB | 40đ/1MB | |
KMD5 | KMD5 gửi 999 | 5000đ | 2GB | 40đ/1MB | |
D1 | D1 gửi 999 | 8.000đ | 150MB | Miễn phí | |
D7 | D7 gửi 999 | 7.000đ | 1,2GB | Miễn phí | |
D10 | D10 gửi 999 | 10.000đ | 1,5GB | 75đ/50K | |
DT20 | DK DT20 gửi 999 | 20,000đ | 1,5GB | Ngắt kết nối | |
Thạch Sanh | TS gửi 999 | 1.000đ | 100MB | 150đ/10KB | |
8NET | 8NET gửi 999 | 1000đ | 100MB | 40đ/10MB |
2. Các gói cước 5G Mobifone 3 ngày, 1 tuần:
Mã gói 4G | Cách soạn tin đăng ký | Cước phí goi | Dung lượng 4G ưu đãi | Chu kỳ dùng |
D15 | DKV D15 gửi 9084 | 15,000đ | 4,5GB | 3 ngày |
D30 | DKV D30 gửi 9084 | 30,000đ | 10,5GB | 7 ngày |
3. Các gói cước 5G Mobifone 1 tháng:
Mã gói | Cách đăng ký | Cước phí | Dung lượng ưu đãi | Phí phát sinh | Chu kỳ |
HD70 | DKV HD70 gửi 9084 | 70.000đ | 6GB | Hết data ngừng truy cập | 30 ngày |
HD90 | DKV HD90 gửi 9084 | 90.000đ | 8GB | ||
HD120 | DKV HD120 gửi 9084 | 120.000đ | 12GB | ||
HD200 | DKV HD200 gửi 9084 | 200.000đ | 18GB | ||
HD300 | DKV HD300 gửi 9084 | 300,000đ | 33GB | ||
HD400 | DKV HD400 gửi 9084 | 400,000đ | 44GB | ||
HD500 | DKV HD500 gửi 9084 | 500,000đ | 55GB |
4. Các gói cước 5G Mobifone 1 tháng ưu đãi kèm phút thoại:
Mã gói 4G | Cách đăng ký | Cước phí goi | Dung lượng ưu đãi | Chu kỳ |
C90 | DKV C90 gửi 999 | 90,000đ | 60GB+ Free gọi nội mạng + 50 phút liên mạng | 30 ngày |
C90N | DKV C90N gửi 999 | 90,000đ | 120GB + 1050 phút gọi | 30 ngày |
CB3 | DKV CB3 gửi 9084 | 30,000đ | 2,3GB+ 30 phút liên mạng + 300 phút nội mạng | 30 ngày |
CB5 | DKV CB5 gửi 9084 | 50,000đ | 5GB+ 50 phút liên mạng + 500 phút nội mạng | 30 ngày |
5. Các gói cước 5G Mobifone dùng 1 tháng:
Tên gói | Cú pháp đăng ký | Ưu đãi | Cước phí |
C120 | DKV C120 gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút + 50 phút ngoại mạng
Tặng 4GB mỗi ngày |
120.000đ |
C120N | DKV C120N gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút + 50 phút ngoại mạng
Tặng 4GB mỗi ngày |
120,000đ |
C200N | DKV C200N gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút + 50 phút ngoại mạng
Tặng 4GB mỗi ngày <=> 180GB/ tháng |
200,000đ(2ck đầu cước 90k) |
C190 | DKV C190 gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 100 phút ngoại mạng– Tặng 4GB/ ngày X 30 ngày => 120GB/chu kỳ | 190.000đ |
C290 | DKV C290 gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 200 phút ngoại mạng– Tặng 4GB/ ngày X 30 ngày => 120GB/chu kỳ | 290.000đ |
C390 | DKV C390 gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 300 phút ngoại mạng– Tặng 4GB/ ngày X 30 ngày => 120GB/chu kỳ | 390,000đ |
C490 | DKV C490 gửi 9084 | Miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút + 400 phút ngoại mạng– Tặng 4GB/ ngày X 30 ngày => 120GB/chu kỳ | 490,000đ |
6. Các gói cước 5G Mobifone Data Plus:
Mã gói 4G | Cách soạn tin đăng ký | Cước phí gói | Dung lượng 4G ưu đãi | Ưu đãi gọi | Chu kỳ dùng |
HDP70 | DKV HDP70 gửi 9084 | 70.000đ | 2 GB | 70 phút | 30 ngày |
HDP100 | DKV HDP100 gửi 9084 | 100.000đ | 3 GB | 100 phút | 30 ngày |
HDP120 | DKV HDP120 gửi 9084 | 120.000đ | 4 GB | 120 phút | 30 ngày |
HDP200 | DKV HDP200 gửi 9084 | 200.000đ | 6.5 GB | 200 phút | 30 ngày |
HDP300 | DKV HDP300 gửi 9084 | 300.000đ | 10 GB | 300 phút | 30 ngày |
HDP600 | DKV HDP600 gửi 9084 | 600.000đ | 20 GB | 600 phút | 30 ngày |
7. Các gói cước 5G Mobifone chu kỳ 3 tháng, 6 tháng và 1 năm:
Mã gói | Cú pháp đăng ký | Ưu đãi/ tháng | Cước phí gói | Chu kỳ gói |
6HD70 | DKV 6HD70 gửi 9084 | 7 GB x 6 tháng | 350.000đ/6 tháng | 6 tháng |
6HD90 | DKV 6HD90 gửi 9084 | 9GB x 6 tháng | 450,000đ/6 tháng | 6 tháng |
6HD120 | DKV 6HD120 gửi 9084 | 12GB x 6 tháng | 600,000đ/6 tháng | 6 tháng |
6HD200 | DKV 6HD200 gửi 9084 | 22GB x 6 tháng | 1000.000đ/ 6 tháng | 6 tháng |
6HD300 | DKV 6HD300 gửi 9084 | 36GB x 6 tháng | 1.500.000đ/ 6 tháng | 6 tháng |
12HD70N | DKV 12HD70N gửi 9084 | 500MB/ngày <=> 15GB/tháng x 12 tháng | 500.000đ/ 12 tháng | 12 tháng |
12HD90N | DKV 12HD90N gửi 9084 | 1GB/ngày <=> 30GB/ tháng x 12 tháng | 900,000đ/ 12 tháng | 12 tháng |
12HD120N | DKV 12HD120N gửi 9084 | 2GB/ngày => 60GB/ tháng x 12 tháng | 1.200.000đ/12 tháng | 12 tháng |
12HD200N | DKV 12HD200N gửi 9084 | 3GB/ngày <=> 90GB/ tháng x 12 tháng | 2.000.000đ/12 tháng | 12 tháng |
12HD300N | DKV 12HD300N gửi 9084 | 4GB/ngày <=> 120GB/ tháng x 12 tháng | 3000.000đ/ 12 tháng | 12 tháng |
8. Các gói cước 3G dùng được trên sim 5G Mobifone:
Tên gói | Tin nhắn đăng ký | Cước Phí | Dung lượng Data | Cước phát sinh |
M10 | DKV M10 gửi 9084 | 10.000 | 500 MB | 25đ/50kB |
M25 | DKV M25 gửi 9084 | 25.000 | 2GB | |
M50 | DKV M50 gửi 9084 | 50.000 | 4GB |
9. Các gói cước mua thêm dung lượng 5G Mobifone:
Mã gói | Cú pháp đăng ký | Lưu lượng mua thêm | Hạn dùng | Cước phí |
MAX15 | DK MAX15 gửi 999 | 500MB | Cùng hạn với gói data chính | 15,000đ |
MAX25 | DK MAX25 gửi 999 | 1GB | 25,000đ | |
MAX35 | DK MAX35 gửi 999 | 2GB | 35,000đ |
Một vài cú pháp cần lưu ý khi sử dụng:
Bên cạnh cú pháp đăng ký 5G Mobi là: DKV <mã gói> gửi 9084 thì quý khách cũng cần cập nhật thêm các cú pháp hỗ trợ khác để sử dụng gói cước hiệu quả:
+ Kiểm tra ưu đãi còn lại: Soạn KT DATA gửi 999 hoặc KT ALL gửi 999
+ Gia hạn gói sớm: Soạn GH <mã gói> gửi 999
+ Hủy gia hạn: Soạn KGH <mã gói> gửi 999
+ Hủy gói cước: Soạn HUY <mã gói> gửi 999
Với những gói cước 5G 1 ngày, 1 tuần, 1 tháng của nhà mạng Mobifone được gợi ý trên đây, chắc chắn quý khách hàng sẽ vô cùng hài lòng với chất lượng data khi trải nghiệm. Chúc quý khách đăng ký 5G thành công, xin cảm ơn!
Đây là cú pháp đăng ký dịch vụ Mobifone qua kênh đại lý chính thức từ nhà mạng.
Chỉ cần truy cập vào dichvumobile.vn/mobifone và lựa chọn gói cước phù hợp với nhu cầu của mình, miễn phí tin đăng ký nhé quý khách.