Bảng giá các gói cước 4G của Mobifone cập nhật mới nhất 2025 ưu đãi siêu khủng
Nắm rõ bảng giá các gói 4G mạng Mobifone quý khách sẽ dễ dàng so sánh mức cước tương ứng với ưu đãi từ đó đối chiếu với nhu cầu sử dụng của mình để lựa chọn đăng ký gói cước data Mobifone phù hợp và tiết kiệm nhất. Bảng giá cước 4G của Mobifone năm 2025 đã rẻ hơn rất nhiều so với cước sử dụng 4G thời gian trước, đây là ưu đãi đặc biệt từ nhà mạng giúp quý khách hàng có thể thả ga truy cập mạng mà không phải bận tâm quá nhiều đến chi phí nữa.
Bảng giá các gói cước 4G của Mobifone chuẩn xác nhất 2025 các thuê bao nên biết:
Cùng với việc nâng cao chất lượng mạng 4G vốn đã phủ sóng trên toàn quốc, Mobifone cũng tích cực điều chỉnh ưu đãi, giá cước của các gói data để phù hợp hơn với nhu cầu sử dụng của quý khách hàng theo từng giai đoạn. Bảng giá các gói 4G Mobifone mới nhất sẽ được dichvumobile.vn cập nhật dưới đây quý khách hãy theo dõi để dễ dàng chọn được gói data hợp ý và sử dụng nhé.
Hiện tại các gói cước 4G mạng Mobifone được chia thành nhiều nhóm với mức cước chênh lệch tùy vào ưu đãi và tính chất của nhóm gói 4G. Sự phân chia này nhằm giúp quý khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn khi đăng ký mạng 4G Mobifone sử dụng và luôn có những trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng.
Cú pháp đăng ký: DKV <MÃ GÓI> GỬI 9084
Một số gói 4G Mobifone có đối tượng áp dụng riêng nên tốt nhất quý khách hãy soạn: KT 4G gửi 999 để biết gói data mình được áp dụng rồi mới đăng ký.

Các gói 4G Mobifone cơ bản nhiều người sử dụng:
Cước phí của các gói 4G Mobifone cơ bản khá thân thiện và phù hợp với nhu cầu sử dụng, điều kiện kinh tế của hầu hết quý khách hàng hiện tại, mức cước gói giao động từ 70,000đ đến 500,000đ/ tháng tùy ưu đãi.
Mã gói cước | HD đăng ký qua SMS | Giá gói | Ưu đãi data/ 30 ngày | Phí phát sinh |
HD70 | DKV HD70 gửi 9084 | 70.000đ | 6GB | Hết data ngừng truy cập |
HD90 | DKV HD90 gửi 9084 | 90.000đ | 8GB | |
HD120 | DKV HD120 gửi 9084 | 120.000đ | 10GB | |
HD200 | DKV HD200 gửi 9084 | 200.000đ | 18GB | |
HD300 | DKV HD300 gửi 9084 | 300,000đ | 33GB | |
HD400 | DKV HD400 gửi 9084 | 400,000đ | 44GB | |
HD500 | DKV HD500 gửi 9084 | 500,000đ | 55GB |
Các gói cước 4G Mobifone Data Plus (Gồm ưu đãi data và phút thoại, SMS):
Với các gói 4G Data Plus, Mobifone có thiết kế thêm cả ưu đãi thoại, sms bên cạnh ưu đãi data. Các gói cước này sẽ mang lại trải nghiệm hoàn hảo hơn cho quý khách có nhu cầu sử dụng đa dạng, cước phí nhóm gói này từ 70,000đ đến 600,000đ mỗi tháng.
Mã gói cước | HD đăng ký qua SMS | Giá gói | Ưu đãi data. 30 ngày | Ưu đãi gọi | Phí phát sinh |
HDP70 | DKV HDP70 gửi 9084 | 70.000đ | 2 GB | 70 phút | Hết data ngừng truy cập. Hết ưu đãi thoại tính cước theo quy định |
HDP100 | DKV HDP100 gửi 9084 | 100.000đ | 3 GB | 100 phút | |
HDP120 | DKV HDP120 gửi 9084 | 120.000đ | 4 GB | 120 phút | |
HDP200 | DKV HDP200 gửi 9084 | 200.000đ | 6.5 GB | 200 phút | |
HDP300 | DKV HDP300 gửi 9084 | 300.000đ | 10 GB | 300 phút | |
HDP600 | DKV HDP600 gửi 9084 | 600.000đ | 20 GB | 600 phút |
Các gói khuyến mãi 4G Mobifone ưu đãi data khủng:
Đây là các gói cước data khuyến mãi giá siêu rẻ những ưu đãi cực khủng được hàng triệu thuê bao săn đón. Qúy khách chỉ cần tham gia nhóm gói cước này thì nhu cầu gọi thoại, sms hay lướt web mỗi tháng sẽ được thỏa mãn tối đa với mức cước siêu dễ thương, chỉ 90,000đ/ tháng.
Mã gói 4G | Cách soạn tin đăng ký | Cước phí goi | Dung lượng 4G ưu đãi | Chu kỳ dùng |
C120 | DKV C120 gửi 9084 | 120,000đ | 120GB (4GB/ ngày)+ Free gọi nội mạng + 50 phút liên mạng | 30 ngày |
C190 | DKV C190 gửi 9084 | 190,000đ | 60GB + 100 phút gọi ngoại mạng + miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút | 30 ngày |
C290 | DKV C290 gửi 9084 | 290,000đ | 60GB + 200 phút gọi ngoại mạng + miễn phí gọi nội mạng dưới 10 phút | 30 ngày |
CS | DKV CS gửi 9084 | 90,000đ | 30GB(1GB/ ngày) + 50 phút gọi ngoại mạng + miễn phí 1000 phút gọi nội mạngHết ưu đãi data vẫn truy cập mạng miễn phí tốc độ 2Mbps/2Mbps | 30 ngày |
FV99 | DKV FV99 gửi 9084 | 99,000đ | 60GB(2GB/ ngày) + 3GB để sử dụng Viber + Free data truy cập ứng dụng FPT Play và fptplay.vn | 30 ngày |
FV199 | DKV FV199 gửi 9084 | 199,000đ | 90GB(3GB/ ngày) + 3GB để sử dụng Viber + Free data truy cập ứng dụng FPT Play và fptplay.vn500 phút gọi nội mạng/ tháng + 30 phút gọi nội mạng/ tháng | 30 ngày |
CB3 | DKV CB3 gửi 9084 | 30,000đ | 3,45GB+ 30 phút liên mạng + 300 phút nội mạng | 30 ngày |
CB5 | DKV CB5 gửi 9084 | 50,000đ | 7.5GB+ 50 phút liên mạng + 500 phút nội mạng | 30 ngày |
Bảng giá các gói cước 4G Mobifone dùng theo ngày giá rẻ, ưu đãi lớn:
Các gói 4G ngày của Mobifone có mức cước siêu rẻ, chỉ với mức phí từ 1000đ đến 10,000đ mỗi ngày là quý khách đã có thể tham gia các gói cước thành công.
Mã gói cước | HD đăng ký qua SMS | Giá gói | Ưu đãi / 1 ngày | Phí phát sinh |
D1 | DKV <Mã gói> gửi 9084 | 8.000đ | 150MB | Free |
D5 | 5.000đ | 1GB | 75đ/50KB | |
D7 | 7.000đ | 1,2 GB | free ở tốc độ 32/32kbps | |
D10 | 10.000đ | 1,5GB | 75đ/50KB | |
D5K | 5.000đ | 700MB | 40đ/1MB | |
8NET | 1.000đ | 100mB | Hết ưu đãi tính cước 80đ/10MB. Nếu lưu lượng đến ngưỡng 900MB ngắt kết nối . | |
TS | 1.000đ | 100MBMiễn phí truy cập từ 18h đến 21h ở tốc độ 256Kbps/256Kbps | Hết ưu đãi thì 100MB truy cập tiếp theo tính 150đ/10MB. Nếu lưu lượng đến ngưỡng 990MB thì Free |
Cách gói cước 4G Mobifone khuyến mãi 3 ngày và 7 ngày:
Các gói data 4 chu kỳ 3 ngày và 7 ngày của Mobifone là những gói cước linh động sẽ giúp quý khách thoải mái lướt web trong thời gian dài vài ngày đến 1 tuần với mức chi phí cực kỳ hợp lý.
Mã gói | HD đăng ký qua SMS | Giá gói | Ưu đãi data | Chu kỳ |
D15 | DK D15 gửi 999 | 15,000đ | 3GB | 3 ngày |
D30 | DK D30 gửi 999 | 30,000đ | 7GB | 7 ngày |
Các gói cước 4G Mobifone tiện ích giải trí không giới hạn:
Đây là gói data tiện ích cho úy khách muốn xem phím giải trí thường xuyên, với mức cước 120,000đ từ gói quý khách có thể thả ga xem phim, lướt web suốt tháng.
Mã gói cước | HD đăng ký qua SMS | Giá gói | Ưu đãi data / 30 ngày (dung lượng đệm) | Ưu đãi từ gói |
HDFIM | DKV HDFIM gửi 9084 | 120.000đ | 3 GB | Miễn phí toàn bộ dung lượng truy cập FIM+
Tốc độ download/upload tối đa: 150 Mbps/50 Mbps |
Bảng giá các gói cước data bổ sung lưu lượng 4G Mobifone cho gói chính:
Ngoài các gói data chính thì Mobifone cũng đồng thời triển khai cả các gói 4G bổ sung lưu lượng với mức chi phí khá hợp lý. Theo đó khi gói chính hết data quý khách có thể mua thêm từ 500MB đến 2GB chỉ với mức cước từ 15.000đ đến 35.000đ.
Mã gói cước | Cú pháp mua lưu lượng qua SMS | Lưu lượng mua thêm | Hạn dùng | Giá gói |
MAX15 | DK MAX15 gửi 999 | 500MB | Cùng hạn với gói data chính | 15,000đ |
MAX25 | DK MAX25 gửi 999 | 1GB | 25,000đ | |
MAX35 | DK MAX35 gửi 999 | 2GB | 35,000đ |
Bảng giá các gói 3G Mobifone đăng ký được trên sim 4G:
Ngoài các gói 4G Mobifone thì nhà mạng cũng đồng thời áp dụng cả các gói 3G hấp dẫn cho thuê bao dùng sim 4G nhưng muốn sử dụng mạng 3G, mức cước phí của nhóm gói này cũng rất thân thiện, thông tin chi tiết như sau:

Các gói data chu kỳ tháng:
Mã gói cước | HD đăng ký qua SMS | Giá gói | Ưu đãi Data | Cước phát sinh |
M10 | DKV M10 gửi 9084 | 10.000 | 500 MB | Ngắt kết nối |
M25 | DKV M25 gửi 9084 | 25.000 | 2GB | |
M50 | DKV M50 gửi 9084 | 50.000 | 4GB |
Các gói data chu kỳ dài 3 tháng, 6 tháng và 12 tháng
Mã gói | Cú pháp đăng ký | Ưu đãi/ tháng | Cước phí gói | Chu kỳ gói |
Gói 4G Mobifone chu kỳ 3 tháng | ||||
3C120 | DKV 3C120 gửi 9084 | Ưu đãi 4GB/ngày ⇒ 360GB/ 3 thángMiễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút
Tặng 50 phút ngoại mạng |
360,000đ/ 3 tháng | 3 tháng |
Gói 4G Mobifone chu kỳ 7 tháng | ||||
6C120 | DKV 6C120 gửi 9084 | 4GB/ ngày => Ưu đãi 870GB/ 7 thángFree gọi nội mạng dưới 20 phút
Tặng thêm 50 phút gọi ngoại mạng mạng mỗi tháng (350 phút/ 7 tháng) |
720,000đ | 7 tháng |
6HD70 | DKV 6HD70 gửi 9084 | 7GB x 7 tháng | 350.000đ | 7 tháng |
6HD90 | DKV 6HD90 gửi 9084 | 9GB x 7 tháng | 450,000đ | 7 tháng |
6HD120 | DKV 6HD120 gửi 9084 | 12GB x 7 tháng | 600,000đ | 7 tháng |
6HD200 | DKV 6HD200 gửi 9084 | 22GB x 7 tháng | 1000.000đ | 7 tháng |
6HD300 | DKV 6HD300 gửi 9084 | 36GB x 7 tháng | 1.500.000đ | 7 tháng |
Gói 4G Mobifone chu kỳ 14 tháng | ||||
12C120 | DKV 12C120 gửi 9084 | 4GB/ ngày => Ưu đãi 1680GB/ 14 thángFree gọi nội mạng dưới 20 phút
Tặng thêm 50 phút gọi ngoại mạng mạng mỗi tháng |
1440,000đ | 14 tháng |
12HD70N | DKV 12HD70N gửi 9084 | 500MB/ngày <=> 15GB/tháng(180GB/360 ngày) | 500.000đ/ 12 tháng | 12 tháng |
12HD90N | DKV 12HD90N gửi 9084 | 1GB/ngày <=> 30GB/ tháng(360GB/360 ngày) | 900,000đ/ 12 tháng | 12 tháng |
12HD120N | DKV 12HD120N gửi 9084 | 2GB/ngày => 60GB/ tháng(720GB/360 ngày) | 1.200.000đ/12 tháng | 12 tháng |
12HD200N | DKV 12HD200N gửi 9084 | 3GB/ngày <=> 90GB/ tháng(1.080GB/360 ngày) | 2.000.000đ/12 tháng | 12 tháng |
12HD300N | DKV 12HD300N gửi 9084 | 4GB/ngày <=> 120GB/ tháng(1.440GB/360 ngày) | 3.000.000đ/ 12 tháng | 12 tháng |
Quy định trừ cước của các gói 4G Mobifone thuê bao cần nắm:
Khi quý khách hàng đăng ký sử dụng các gói 4G của nhà mạng Mobifone trên các thiết bị di động của mình, nhà mạng sẽ áp dụng quý định trừ cước như sau:
– Với thuê bao trả trước sẽ trừ cước ngay tại thời điểm đăng ký gói thành công và trừ trực tiếp vào tài khoản chính.
– Với thuê bao trả sau thì cước đăng ký các gói 4G sẽ được cộng vào hóa đơn thanh toán cuối tháng.
Lưu ý: Sang chu kỳ mới nếu tài khoản của quý khách còn tiền ( với TB trả trước) hệ thống sẽ tự động gia hạn.
Một số cú pháp hỗ trợ dùng các gói 4G Mobifone thuê bao nên biết:
Tính năng | Cú pháp |
Tra cứu lưu lượng data/ tên gói đang dùng | KT DATA gửi 999 |
Gia hạn gói trước chu kỳ | GH Tên-gói gửi 999 |
Hủy gia hạn khi không muốn dùng tiếp ở tháng sau | KGH Tên-gói gửi 999 |
Hủy gói 4G đang sử dụng ngay | HUY Tên-gói gửi 999 |
Không gia hạn gói cước | KGH gửi 999 |
Tặng gói cước | TANG <TênGóiCước > <ThuêBaoNhận> gửi 999 |
Lấy trợ giúp | TG MI gửi 999 |
Tất cả các gói 4G Mobifone được dichvumobile.vn thông tin trên đây cực kỳ chi tiết và chuẩn xác. Qúy khách có thể căn cứ vào những thông tin hữu ích trên để chọn cho mình một gói data 4G thích hợp và trải nghiệm. Hãy gọi tổng đài CSKH Mobifone 9090 khi cần hỗ trợ thêm thông tin quý khách nhé, chúc quý khách có những trải nghiệm tuyệt vời khi đồng hành cùng các gói 4G của Mobifone.