X
  1. Trang chủ
  2. Tin Tức
  3. Hướng dẫn tra cứu điểm chuẩn Đại Học các trường trên toàn quốc năm 2020

Hướng dẫn tra cứu điểm chuẩn Đại Học các trường trên toàn quốc năm 2020

Cuối ngày 4/10, hơn 60 trường Đại Học trên toàn quốc đã chính thức công bố điểm chuẩn, đây là căn cứ để các thí sinh tham gia kỳ thì tốt nghiệp THPT Quốc gia 2020 có thể xác định mình có đỗ vào các trường Đại Học đã đăng ký hay không. Điểm chuẩn của các trường Đại Học năm 2020 có sự biến động, trong đó nghành có điểm chuẩn cao nhất chính là Hàn Quốc Học của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn với 30 điểm.

Đại học Ngoại thương Hà Nội là trường công bố điểm chuẩn sớm nhất với mức điểm từ 27 đến 28,15. Các trường Đại học thuộc top đầu năm nay sẽ lấy điểm chuẩn cao hơn năm 2019 từ 1 đến 3 điểm vì điểm thi trung bình của các em thí sinh tăng hơn so với năm trước. Dưới đây là danh sách cập nhật mới nhất điểm chuẩn của các trường Đại học năm 2020 để quý phụ huynh và các em thí sinh theo dõi.

Hướng dẫn tra cứu điểm chuẩn Đại Học các trường trên toàn quốc năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học các trường trên toàn quốc năm 2020

Chi tiết điểm chuẩn Đại Học năm 2020 của các trường trên cả nước 

STT Tên khoa/trường Điểm chuẩn
(thấp nhất – cao nhất)
1 Đại học Ngoại thương 27-28,15 (thang 30)
34,8-36,25 (thang 40)
2 Đại học Bách khoa Hà Nội 22,5-29,04
3 Đại học Bách khoa TP HCM 20,5-28
4 Đại học Ngân hàng TP HCM 22,3-25,54
5 Đại học Kinh tế TP HCM 22-27,6
6 Đại học Công nghệ Thông tin TP HCM 22-27,7
7 Đại học Giao thông Vận tải 16,05-25
8 Đại học Công đoàn 14,5-23,25
9 Đại học Tài nguyên và Môi trường 15-21
10 Đại học Xây dựng 16-24,25
11 Học viện Ngân hàng 21,5-27
12 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạnh 19-27,55
13 Đại học Nha Trang 15-23,5
14 Đại học Thăng Long 16,75-24,2
15 Đại học Kinh tế quốc dân 24,5-35,6 (có môn hệ số 2)
16 Đại học Thương mại 24-26,7
17 Đại học Luật TP HCM 26,25-27
18 Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17-26,1
19 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) 18-30
20 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội) 24,86-36,08
21 Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) 30,57-34,5 (tiếng Anh hệ số 2)
22 Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội) 22,4-28,1
23 Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17-25,3
24 Đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19,4
25 Khoa Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội) 23,25-27,5
26 Khoa Quản trị và Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17,2-18,35
27 Khoa Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội) 24,9-28,35
28 Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)

17-23,25

29 Đại học Sư phạm TP HCM 19-26,5
30 Đại học Y Hà Nội 22,4-28,9
31 Học viện Y học cổ truyền 24,15-26,1
32 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 19-26,1
33 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 16-27
34 Học viện Tài chính 24,7-32,7 (có môn hệ số 2)
35 Đại học Sài Gòn 15,5-26,18
36 Đại học Lâm nghiệp 15-18
37 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 15-24
38 Đại học Nông lâm TP HCM 15-24,5
39 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 16-36,75 (có môn hệ số 2)
40 Đại học Công nghiệp TP HCM 15-24,5
41 Đại học Giao thông Vận tải TP HCM 15-25,4
42 Đại học Mở Hà Nội 17,05-31,12 (có môn hệ số 2)
43 Đại học Điện lực 15-20
44 Học viện Ngoại giao 25,6-34,75 (có môn hệ số 2)
45 Đại học Mỏ – Địa chất 15-25
46 Học viện Chính sách và Phát triển 18,25-22,75
47 Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng) 15,5-27,5
48 Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng) 22-26,75
49 Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng) 15-21,5
50 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng) 15,03-26,4
51 Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng) 15,05-23,45
52 Phân hiệu Kon Tum (Đại học Đà Nẵng) 14,35-20,5
53 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh (Đại học Đà Nẵng) 19,5-23,6
54 Khoa Y Dược (Đại học Đà Nẵng) 19,7-26,5
55 Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông (Đại học Đà Nẵng) 18
56 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (Đại học Đà Nẵng) 18,05-18,25
57 Đại học Sư phạm Hà Nội 16-28
58 Đại học Kinh tế – Luật (Đại học Quốc gia TP HCM) 22,2-27,45
59 Đại học Tài chính – Marketing 18-26,1
60 Học viện Hàng không Việt Nam 18,8-26,2
61 Đại học Công nghệ TP HCM 18-22
62 Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM 19-24

Dichvumobile.vn sẽ tiếp tục cập nhật điểm chuẩ của các trường Đại học còn lại trên cả nước sau khi công bố, quý phụ huynh và các em học sinh hãy theo dõi để cập nhật điểm sớm nhất nhé.

Câu hỏi thường gặp

Dưới đây là những câu hỏi thường gặp khi sử dụng dịch vụ của nhà mạng Vinaphone
Làm thế nào để đăng ký 3G, 4G Vinaphone giá rẻ, ưu đãi khủng?
Chỉ cần truy cập vào dichvumobile.vn và lựa chọn gói cước phù hợp với nhu cầu của mình, miễn phí tin đăng ký nhé quý khách
Cú pháp: DK1 Têngói gửi 1544 có phải là cú pháp của nhà mạng Vina?
Đây là cú pháp đăng ký dịch vụ Vinaphone qua kênh đại lý chính thức từ nhà mạng
70.000 VND
  • DATA: 3,8 MB
  • Hạn dùng: 30 ngày
DK MAX gửi 1543
Đăng ký ngay
50.000 VND
  • DATA: 4 GB
  • Hạn dùng: 30 ngày
DK MAX gửi 1543
Đăng ký ngay
79.000 VND
  • DATA: 2 GB
  • Hạn dùng: 30 ngày
DK S79 gửi 1543
Đăng ký ngay

Tiện ích

Các gói cước 3G/4G thông dụng

Soạn tin: DK <MÃ DV> gửi 1544
Gói 10K
50 MB
DK M10 gửi 1543
Gói 70K
600 MB
DK MAX gửi 1543
Gói 100K
1,2 GB
DK MAX1 gửi 1543
Gói 200K
3 GB
DK MAX2 gửi 1543
Gói 70K
2,4 GB
DK BIG70 gửi 1543
Gói 90K
3,5 GB
DK BIG90 gửi 1543
Gói 120K
6 GB
DK BIG120 gửi 1543
Gói 200K
11 GB
DK BIG200 gửi 1543

Sim số đẹp trả trước


Đăng ký ngay