Cước phí gọi, nhắn tin, 3G cho Mobifone trả sau năm 2018
X
  1. Trang chủ
  2. Hướng dẫn Mobifone
  3. Cước phí gọi, nhắn tin, 3G cho Mobifone trả sau năm 2018

Cước phí gọi, nhắn tin, 3G cho Mobifone trả sau năm 2018

Đối với người dùng thuê bao trả sau Mobifone, cước phí điện thoại và dịch vụ luôn là vấn đề được quan tâm hàng đầu bởi ai cũng muốn tiêu xài một cách tiết kiệm nhất. Biết được rõ ràng thông tin về các loại cước phí sẽ giúp quý khách kiểm soát được quá trình tiêu dùng của mình, tránh để phát sinh cước không mong muốn. Ngoài ra, khi thực hiện một cuộc gọi nào đó, quý khách cũng có thể ước chừng được tài khoản của mình có thể đáp ứng được bao nhiêu phút gọi, từ đó chủ động hơn trong quá trình liên lạc.

Hôm nay, dichvumobile sẽ cung cấp cho quý khách chi tiết về bảng giá cước gọi, SMS, 3G Mobifone dành cho thuê bao Mobifone trả sau năm 2017. Khi nắm rõ các thông tin này, quý khách sẽ thấy yên tâm và thoải mái hơn trong quá trình sử dụng.

Cước gọi, SMS, 3G Mobifone trả sau năm 2016

Nắm rõ thông tin về bảng giá cước Mobifone giúp quý khách yên tâm hơn trong quá trình sử dụng

Thông tin cước gọi, tin nhắn SMS, 3G Mobifone trả sau năm 2016:

1/ Cước gọi.

Gọi nội mạng trong nước: 880đ/phút.

– Gọi ngoại mạng trong nước: 980đ/phút.

– Cước quốc tế IDD: Chỉ bao gồm cước IDD.

2/ Cước SMS.

Nhắn tin nội mạng trong nước: 290đ/SMS.

– Nhắn tin ngoại mạng trong nước: 350đ/SMS.

– Nhắn tin quốc tế: 2.500đ/SMS.

Lưu ý: Mức cước trên chỉ áp dụng cho khách hàng là thuê bao Mobifone cá nhân trả sau.

3/ Cước 3G.

Hiện tại, Mobifone đang đưa vào sử dụng nhiều gói 3G đa dạng và hấp dẫn. Tùy tính chất của mỗi gói mà mức cước cũng có sự chênh lệch khác nhau. Quý khách có thể tham khảo giá cước và cách đăng ký trong bảng dưới đây:

Tên gói Giá gói Data Cú pháp tin nhắn Chu kỳ gói Cước vượt gói
M10 10.000đ 50MB DKV M10 gửi 9084 30 ngày 25đ/50KB
M25 25.000đ 150MB DKV M25 gửi 9084
M50 50.000đ 450MB DKV M50 gửi 9084
MIU 70.000đ 3,8GB DKV MIU gửi 9084 Ngắt kết nối
BMIU 200.000đ 16.5GB DKV BMIU gửi 9084
3MIU 210.000đ 4GB / tháng x 3 tháng DKV 3MIU gửi 9084 90 ngày
6MIU 420.000đ 4,5GB/ tháng x 6 tháng DKV 6MIU gửi 9084 180 ngày

Hy vọng những thông tin trên đây sẽ giúp quý khách thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng dịch vụ của Mobifone. Mọi thắc mắc về giác cước, quý khách cũng có thể liên hệ tổng đài 9090 của Mobifone để được hỗ trợ nhé.

Thông tin
Tác giả
Thảo Vy
Ngày đăng bài
Tiêu đề
Cước phí gọi, nhắn tin, 3G cho Mobifone trả sau năm 2018
Đánh giá
5
70.000 VND
  • Data tốc độ cao: 3,8 GB
  • Cước vượt lưu lượng: Mua thêm
  • Thời hạn sử dụng: 30 ngày
Soạn: DKV MIU gửi 9084
Đăng ký ngay
70.000 VND
  • Data tốc độ cao: 3,8 GB
  • Cước vượt lưu lượng: Mua thêm
  • Thời hạn sử dụng: 30 ngày
Soạn: DKV M70 gửi 9084
Đăng ký ngay
90.000 VND
  • Data tốc độ cao: 5,5 GB
  • Cước vượt lưu lượng: Mua thêm
  • Thời hạn sử dụng: 30 ngày
Soạn: DKV MIU90 gửi 9084
Đăng ký ngay

Tiện ích

Các gói cước 3G/4G thông dụng

Soạn tin: DKV <MÃ DV> gửi 9084
Gói 70K
600 MB
DKV MIU gửi 9084
Gói 70K
1.6 GB
DKV M70 gửi 9084
Gói 90K
1 GB
DKV MIU90 gửi 9084
Gói 210K
780MBx3
DKV 3MIU gửi 9084
Gói 70K
2,4 GB
DKV HD70 gửi 9084
Gói 90K
3,5 GB
DKV HD90 gửi 9084
Gói 120K
6 GB
DKV HD120 gửi 9084
Gói 200K
11 GB
DKV HD200 gửi 9084

Sim số đẹp trả trước


Đăng ký ngay